16 cau trac nghiem tu ngu dia phuong va biet ngu xa hoi co dap an ngu van 8 Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (46.57 KB, 8 trang )
Học tốt môn toán lớp 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết kèm phương pháp giải nhanh với đủ các mức độ từ cơ bản tới nâng cao.
Tài liệu gồm 129 trang, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Toán 8 (Đại số 8 và Hình học 8) theo chuyên đề, có đáp án và lời giải chi tiết. Phần I. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Do những thay đổi trong tính chất và phương pháp thi trong năm học này nên việc ôn tập
Để hỗ trợ cho các em học sinh trong năm học 2021-2022, Toán học BTN gửi đến các em bộ 1234 câu hỏi trắc nghiệm toán 10 có HDG chi tiết. Có file word tặng giáo viên làm tư liệu. Với bộ câu hỏi trắc nghiệm được thầy Trần Quốc Nghĩa sưu tầm và biên tập, hy vọng sẽ là
Loạt bài Lớp 8 hay nhất. Trắc nghiệm Văn 8. Sơ đồ tư duy Toán 8. Sơ đồ tư duy Sinh học 8. Tài liệu dạy học Vật lý 8. Tài liệu Dạy Học Hóa 8 tập 2. Tóm tắt lý thuyết Lịch sử 8 ngắn gọn. Đề kiểm tra, đề thi Địa lý 8. Soạn Anh 8.
Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra Học kỳ II Toán 8. Câu 1:Tích các nghiệm của phương trình (4x – 10 ) (5x + 24) = 0 là: a) 24 b) - 24 c) 12 d) – 12. Câu 2 : Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm: a) Vô nghiệm b) Có vô số nghiệm.
hệ thống cau hỏi trắc nghiệm bài tập đáp án quản trị tài chính doanh nghiệp của lưu thị hương; cau hoi trac nghiem sql co dap an; câu hỏi trắc nghiệm thuế có đáp án; câu hỏi trắc nghiệm thẩm định dự án; câu hỏi trắc nghiệm thẩm định dự án đầu tư
Danh sách những câu hỏi trắc nghiệm toán 8 hot nhất hiện nay: Sách - Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề: Từ vựng tiếng Anh, Sách - Câu hỏi trắc nghiệm chuyên..
. Bộ bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 có đáp án năm 2021Tài liệu tổng hợp 1000 Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 năm 2021 chọn lọc, có đáp án chi tiết với các dạng bài tập đa dạng đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng được biên soạn theo từng bài học sẽ giúp học sinh ôn luyện, củng cố lại kiến thức để đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán đang xem Các câu hỏi trắc nghiệm toán 8500 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Học kì 1Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đại số có đáp ánBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 2 Đại số có đáp ánBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Hình học có đáp ánBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 2 Hình học có đáp án500 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Học kì 2Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 3 Đại số có đáp ánBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 4 Đại số có đáp ánBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 3 Hình học có đáp ánBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 4 Hình học có đáp ánTrắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp ánBài 1 Tích bằngA. 5x3y3B. -5x3y3C. -x3y3D. x3y2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có Đáp án cần chọn là ABài 2 Tích bằngA. -2x4y5B. C. 2x5y4D. -2x5y4Hiển thị đáp ánLời giảiTa cóĐáp án cần chọn là DBài 3 Thu gọn , ta đượcA. 12B. 24C. 24x2yD. 12x2yHiển thị đáp ánLời giảiTa cóĐáp án cần chọn là BBài 4 Thu gọn biểu thức ta đượcHiển thị đáp ánLời giảiTa có Đáp án cần chọn là ABài 5 Kết quả của phép tính ax2 + bx – c.2a2x bằngA. 2a4x3 + 2a2bx2 – 2a2cxB. 2a3x3 + bx – cC. 2a4x2 + 2a2bx2 – a2cxD. 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cxHiển thị đáp ánLời giảiTa có ax2 + bx – c.2a2x = 2a2x.ax2 + bx – c = + – = 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cxĐáp án cần chọn là DBài 6 Tích có kết quả bằngA. 12a4b2 – 4a3b + a3bB. 12a4b2 – 4a3b2 + a3bC. 12a3b2 + 4a3b2 + 4a3bD. 12a4b2 – 4a3b2 + a3bHiển thị đáp ánLời giảiTa có 12a4b2 – 4a3b + a3b = – + 4a3b. = 12a4b2 – 4a3b2 + a3bĐáp án cần chọn là DBài 7 Kết quả của phép tính -4x26x3 + 5x2 – 3x + 1 bằngA. 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2B. -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1C. -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2D. -24x5 – 20x4 – 12x3 + 4x2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có -4x26x3 + 5x2 – 3x + 1= -4x2.6x3 + -4x2.5x2 + -4x2.-3x + -4x2.1= -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2Đáp án cần chọn là CBài 8 Tích x- yx + y có kết quả bằngA. x2 – 2xy + y2B. x2 + y2 C. x2 – y2 D. x2 + 2xy + y2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có x- yx + y = + – – = x2 – y2Đáp án cần chọn là CBài 9 Tích 2x – 32x + 3 có kết quả bằngA. 4x2 + 12x+ 9 B. 4x2 – 9 C. 2x2 – 3 D. 4x2 + 9Hiển thị đáp ánLời giảiTa có 2x – 32x + 3 = + – + -3.3 = 4x2 + 6x – 6x – 9 = 4x2 – 9Đáp án cần chọn là BBài 10 Giá trị của biểu thức P = -2x2yxy + y2 tại x = -1; y = 2 làA. 8B. -8C. 6D. -6Hiển thị đáp ánLời giảiThay x = -1; y = 2 vào biểu thức P = -2x2yxy + y2 ta đượcP = -2.-1 = = -8Đáp án cần chọn là BTrắc nghiệm Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp ánBài 1 Chọn câu A + B2 = A2 + 2AB + B2 B. A + B2 = A2 + AB + B2C. A + B2 = A2 + B2 D. A + B2 = A2 – 2AB + B2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có A + B2 = A2 + 2AB + B2Đáp án cần chọn là ABài 2 Chọn câu A – BA + B = A2 + 2AB + B2B. A + BA – B = A2 – B2C. A + BA – B = A2 – 2AB + B2D. A + BA – B = A2 + B2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có A2 – B2 = A – BA + BĐáp án cần chọn là BBài 3 Chọn câu x + y2 = x + yx + y B. x2 – y2 = x + yx – yC. -x – y2 = -x2 – 2-xy + y2D. x + yx + y = y2 – x2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có x + yx + y = x + y2 = x2 + 2xy + y2 ≠ y2 – x2 nên câu D án cần chọn là DBài 4 Chọn câu x + 2y2 = x2 + 4xy + 4y2 B. x – 2y2 = x2 – 4xy + 4y2C. x – 2y2 = x2 – 4y2D. x – 2yx + 2y = x2 – 4y2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có x + 2y2 = x2 + + 2y2 = x2 + 4xy + 4y2 nên A đúngx – 2y2 = x2 – + 2y2 = x2 – 4xy + 4y2 nên B đúng, C sai.x – 2yx + 2y = x2 – 2y2 = x2 – 4y2 nên D đúngĐáp án cần chọn là CBài 5 Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta đượcA. 4x – 5y4x + 5yB. 4x – 25y4x + 25y C. 2x – 5y2x + 5yD. 2x – 5y2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có 4x2 – 25y2 = 2x2 – 5y2 = 2x – 5y2x + 5yĐáp án cần chọn là CBài 6 Khai triển theo hằng đẳng thức ta đượcHiển thị đáp ánLời giảiTa có Đáp án cần chọn là DBài 7 Khai triển 3x – 4y2 ta đượcA. 9x2 – 24xy + 16y2B. 9x2 – 12xy + 16y2C. 9x2 – 24xy + 4y2 D. 9x2 – 6xy + 16y2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có 3x – 4y2 = 3x2 – + 4y2 = 9x2 – 24xy + 16y2Đáp án cần chọn là ABài 8 Khai triển ta đượcHiển thị đáp ánLời giảiTa cóĐáp án cần chọn là BBài 9 Biểu thức bằngHiển thị đáp ánLời giảiTa có Đáp án cần chọn là BBài 10 Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệuA. 5x – 2y2B. 2x – 5y2C. 25x – 4y2D. 5x + 2y2Hiển thị đáp ánLời giảiTa có 25x2 – 20xy + 4y2 = 5x2 – + 2y2 = 5x – 2y2Đáp án cần chọn là ATrắc nghiệm Tứ giác có đáp ánBài 1 Hãy chọn câu Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ Tổng các góc của một tứ giác bằng Tổng các góc của một tứ giác bằng Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thị đáp ánLời giảiĐịnh lý Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 nên C đúng, B án cần chọn là BBài 2 Các góc của tứ giác có thể làA. 4 góc nhọnB. 4 góc tù C. 4 góc vuôngD. 1 góc vuông, 3 góc nhọnHiển thị đáp ánLời giảiTổng các góc trong 1 tứ giác bằng góc của tứ giác có thể là 4 góc vuông vì khi đó tổng các góc của tứ giác này bằng trường hợp còn lại không thỏa mãn định lí tổng các góc trong tam án cần chọn là CBài 3 Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định Hai đỉnh kề nhau A và B, A và D B. Hai đỉnh đối nhau A và C, B và DC. Đường chéo AC, BD D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là HHiển thị đáp ánLời giảiTừ hình vẽ ta thấy các điểm E, H nằm bên ngoài tứ giác và điểm F nằm bên trong tứ giác ABCD nên D án cần chọn là DBài 4 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCDA. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DAB. Tứ giacs ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳngC. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng thị đáp ánLời giảiTứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳngĐáp án cần chọn là BBài 5 Cho hình vẽ sau. Chọn câu Hai cạnh kề nhau AB, BC B. Hai cạnh đối nhau BC, ADC. Hai góc đối nhau và D. Các điểm nằm ngoài H, EHiển thị đáp ánLời giảiTứ giác ABCD có các cặp góc đối nhau là , và , còn và là hai góc kề nhau nên C saiĐáp án cần chọn là CBài 6 Cho hình vẽ sau. Chọn câu Hai đỉnh kề nhau A, C B. Hai cạnh kề nhau AB, DC C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCDD. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCDHiển thị đáp ánLời giảiTừ hình vẽ ta thấy Điểm M nằm ngoài tứ giacsABCD và điểm N nằm trong tứ giác án cần chọn là CBài 7 Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc C bằngA. 1370 B. 1360 C. 360 D. 1350Hiển thị đáp ánLời giảiĐáp án cần chọn là BBài 8 Cho tứ giác ABCD, trong đó ?A. 2200 B. 2000 C. 1600 D. 1300Hiển thị đáp ánLời giảiTrong tứ giác ABCD cóĐáp án cần chọn là ABài 9 Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằngA. 650 B. 660 C. 1300 D. 1150Hiển thị đáp ánLời giảiĐáp án cần chọn là ABài 10 Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằngA. 1130 B. 1070 C. 730D. 830Hiển thị đáp ánLời giảiĐáp án cần chọn là CTrắc nghiệm Hình thang có đáp ánBài 1 Hãy chọn câu Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song Hình thang vuông là hình thang có một góc thị đáp ánLời giải+ Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song nên A đúng.+ Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau nên B sai vì cạnh bên và cạnh đáy chưa chắc bằng nhau.+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau nên C đúng.+ Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông nên D án cần chọn là BBài 2 Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thangA. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhauC. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhauD. Cả A, B, C đều saiHiển thị đáp ánLời giảiTheo định nghĩa ”Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song” nên A án cần chọn là ABài 3 Chọn câu đúng Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhauD. Cả A, B, C đều đúngHiển thị đáp ánLời giải+ Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.+ Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.+ Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng cả A, B, C đều đúngĐáp án cần chọn là DBài 4 Hình thang ABCD có Số đo góc  làA. 1300B. 1400C. 700 D. 1200Hiển thị đáp ánLời giảiVì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 nênĐáp án cần chọn là ABài 5 Hình thang ABCD có Số đo góc  làA. 1300B. 1400C. 700 D. 1100Hiển thị đáp ánLời giảiVì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 nênĐáp án cần chọn là DBài 6 Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó làA. 700 B. 1200C. 1100D. 1800Hiển thị đáp ánLời giảiVì tổng hai góc kề cạnh bên của hình thang bằng 1800 nên góc kề còn lại của cạnh bên đó có số đo bằng 1800 – 700 = án cần chọn là CBài 7 Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 1300. Góc kề còn lại của cạnh bên đó làA. 700B. 1000C. 400D. 500Hiển thị đáp ánLời giảiVì tổng hai góc kề cạnh bên của hình thang bằng 1800 nên góc kề còn lại của cạnh bên đó có số đo bằng 1800 – 1300 = án cần chọn là DBài 8 Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D. Chọn khẳng định đúngA. ABCD là hình thangB. ABCD là hình thang vuôngC. ABCD là hình thang cânD. Cả A, B, C đều saiHiển thị đáp ánLời giảiXét ΔBCD có BC = CD gt nên ΔBCD là tam giác ra Vì DB là tia phân giác góc D của tứ giác ABCD nên Do đó Mà hai góc là hai góc ở vị trí so le trong nên suy ra BC // giác ABCD có AD // BC cmt nên là hình án cần chọn là ABài 9 Cho tam giác ΔAMN cân tại A. Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AN sao cho AB = AC. Hãy chọn câu đúngA. MB = NC B. BCNM là hình thang cânC. D. Cả A, B, C đều đúngHiển thị đáp ánLời giảiXét ΔBAC có BA = CA gt nên ΔBCA là tam giác ra 1 nên A đúngVì ΔAMN cân tại A ⇒ AM = AN mà AB = AC nên AM – AB = AN – AC ⇔ MB = NC do đó C có 2 do ΔAMN cân tại ATừ 1 và 2 suy ra Mà hai góc là hai góc ở vị trí đồng vị nên suy ra BC // MNHình thang BCNM có cmt nên là hình thang cân. Do đó, B đúngVậy cả A, B, C đúngĐáp án cần chọn là DBài 10 Cho hình thang vuông ABCD có = 900, AB = AD = 2cm, DC = 4cm. Tính góc ABC của hình thang.
Môn học Toán học - Lớp học Lớp 8 Bộ đề thi trắc nghiệm môn toán lớp 8 tổng hợp. Mời các bạn và các thầy cô tham khảo miễn phí. Đề thi trắc nghiệm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra, bộ đề thi của môn toán lớp 8 học kỳ I và cả kỳ II. còn hệ thống lại kiến thức của cả năm học để các bạn ôn tập, thi miễn phí. Chúc các bạn ôn luyện vui vẻ và thành công ! Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 25 Thơi gian làm bài 45 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 25 Thơi gian làm bài 45 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 25 Thơi gian làm bài 45 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 25 Thơi gian làm bài 45 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 25 Thơi gian làm bài 45 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 25 Thơi gian làm bài 45 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 20 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 10 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 15 phút Số lượng câu hỏi 20 Thơi gian làm bài 60 phút Loại kỳ thi Đề kiểm tra 45 phút Toán học là một trong những bộ môn rất quan trọng. Bởi đây là bộ môn chính và là tiền đề cho môn toán của các lớp trên. Do đó các phụ huynh đầu tư thời gian học cho con em mình. Bằng phương pháp học hiệu quả đặc biệt là luyện học và thi trắc nghiệm toán lớp 8 online sẽ giúp các con học tốt và yêu thích môn toán hơn. Đề thi toán lớp 8 của chúng tôi bám sát vào sách bài tập toán lớp 8 SGK cũng như nâng cao. Ở đây chúng tôi chú trọng phần hướng dẫn giải bài tập toán lớp 8 để các em hiểu hơn, có thể tự làm được trong lúc thi nếu gặp dạng toán tương tự. Các đề thi của bộ môn Toán lớp 8 bao gồm đầy đủ các kiến thức các em học SỐ HỌC LỚP 8 Chương 1 Phép Nhân Và Phép Chia Các Đa Thức Bài 1 Nhân đơn thức với đa thức Bài 2 Nhân đa thức với đa thức Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Bài 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp Bài 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Bài 8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử Bài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp Bài 10 Chia đơn thức cho đơn thức Bài 11 Chia đa thức cho đơn thức Bài 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Chương 2 Phân Thức Đại Số Bài 1 Phân thức đại số Bài 2 Tính chất cơ bản của phân thức Bài 3 Rút gọn phân thức Bài 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Bài 5 Phép cộng các phân thức đại số Bài 6 Phép trừ các phân thức đại số Bài 7 Phép nhân các phân thức đại số Bài 8 Phép chia các phân thức đại số Bài 9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ và Giá trị của phân thức Chương 3 Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Bài 1 Mở đầu về phương trình Bài 2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải Bài 3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 - Luyện tập Bài 4 Phương trình tích - Luyện tập Bài 5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu - Luyện tập Bài 6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Bài 7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình tiếp - Luyện tập Chương 4 Bất Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Bài 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Bài 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Luyện tập Bài 3 Bất phương trình một ẩn Bài 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn - Luyện tập Bài 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối HÌNH HỌC LỚP 8 Chương 1 Tứ Giác Bài 1 Tứ giác Bài 2 Hình thang Bài 3 Hình thang cân Bài 4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang Bài 5 Dựng hình bằng thước và compa và Dựng hình thang Bài 6 Đối xứng trục Bài 7 Hình bình hành Bài 8 Đối xứng tâm Bài 9 Hình chữ nhật Bài 10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước Bài 11 Hình thoi Bài 12 Hình vuông Chương 2 Đa Giác. Diện Tích Đa Giác Bài 1 Đa giác - Đa giác đều Bài 2 Diện tích hình chữ nhật Bài 3 Diện tích tam giác Bài 4 Diện tích hình thang Bài 5 Diện tích hình thoi Bài 6 Diện tích đa giác Chương 3 Tam Giác Đồng Dạng Bài 1 Định lí Ta-lét trong tam giác Bài 2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét - Luyện tập Bài 3 Tính chất đường phân giác của tam giác Bài 4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng - Luyện tập Bài 5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất Bài 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai Bài 7 Trường hợp đồng dạng thứ ba - Luyện tập 1 - Luyện tập 2 Bài 8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông - Luyện tập Bài 9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng Chương 4 Hình Lăng Trụ Đứng. Hình Chóp Đều Bài 1 Hình hộp chữ nhật Bài 2 Hình hộp chữ nhật tiếp Bài 3 Thể tích của hình hộp chữ nhật - Luyện tập Bài 4 Hình lăng trụ đứng Bài 5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng Bài 6 Thể tích của hình lăng trụ đứng - Luyện tập Bài 7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều Bài 8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều Bài 9 Thể tích của hình chóp đều - Luyện tập Câu hỏi thường gặp Toán 8 cần chú trọng những kiến thức gì? Trả lời Học sinh cần phải nắm vững các kiến thức đã học ở lớp trước vì nó liên quan nhiều đến toán học lớp 8 ♦ Tập trung lắng nghe và ghi chú các thông tin hữu ích khi giáo viên giảng dạy tại lớp. Bởi một tiết học chỉ kéo dài 45 phút và những gì mà thầy cô cho các em ghi thì có hơn 80% xuất hiện trong sách giáo khoa, còn cách giải thích để giúp các em hiểu bài từ đó tư duy, suy luận tìm ra cách giải hay nhất thì chỉ ngồi lắng nghe giáo viên nói. Ôn tập và thương xuyên học thêm ở các trang thiết bị khác để giúp các em củng cố kiến thức. Cách học tốt hình học toán 8? Trả lời Những bài tập hình học lớp 8 đã bắt đầu khó hơn rất nhiều đặc biệt là xuất hiện các dạng bài tập quỹ tích các điểm, đây là một dạng bài khó kể cả đối với những học sinh giỏi. Các em phải nắm vững các kiến thức cơ bản về các tứ giác như hình vuông, hình thang, hình chữ nhật, hình bình hành,…phải nhớ kỹ tính chất, định lý về tam giác đồng dạng nhằm giải quyết các đề toán chứng minh cho đoạn thẳng tỷ lệ thức. Từ đó mới giải được nhiều bài toán hình hơn. Làm thế nào để học tốt đại số lớp 8? Trả lời Học sinh sẽ được làm quen với cách phân tích đa thức thành nhân tử, các phép tính liên quan đến đa thức như phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức, phân thức đại số… Các em bắt buộc phải học thuộc bảng hằng đẳng thức đáng nhớ vì sau này sẽ có rất nhiều dạng toán cần vận dụng nó vào để giải bài. Những em học khá giỏi thì cần vận dụng khả năng sáng tạo, tư duy và suy luận của bản thân để từ đó giải những hằng đẳng thức mới áp dụng trong những bài toán nâng cao.
Tài liệu gồm 129 trang, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Toán 8 Đại số 8 và Hình học 8 theo chuyên đề, có đáp án và lời giải chi I. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Do những thay đổi trong tính chất và phương pháp thi trong năm học này nên việc ôn tập cũng phải thay đổi. Hình thức thi trắc nghiệm sẽ là phổ biến trong các môn thi. Đặc biệt trong các kỳ thi này, các môn thi và các môn học là tương ứng. Để đáp ứng thi trắc nghiệm cần phải đạt được 4 mức độ kiến thức 1. Nhận biết. 2. Thông hiểu. 3. Vận dụng. 4. Vận dụng ở mức độ cao hơn. Với bài thi trắc nghiệm thường sẽ là những bài yêu cầu giải nhanh và không quá rườm rà, yêu cầu kiến thức rộng và bao quát hơn. Nếu như các em đang theo phương pháp “chậm và chắc” thì bạn phải đổi ngay từ “chậm” thành “nhanh”. Giải nhanh chính là chìa khóa để bạn có được điểm cao ở môn thi trắc nghiệm. Với các bài thi nặng về lý thuyết thì sẽ yêu cầu ghi nhớ nhiều hơn, các em nên chú trọng phần liên hệ. Ngoài việc sử dụng kiến thức để làm bài thi các em có thể vận dụng thêm các phương pháp sau đây Phương pháp phỏng đoán Dựa vào kiến thức đã học đưa ra phỏng đoán để tiết kiệm thời gian làm bài. Phương pháp loại trừ Một khi các em không cho mình một đáp án thực sự chính xác thì phương pháp loại trừ cũng là một cách hữu hiệu giúp bạn tìm ra câu trả lời đúng. Mỗi câu hỏi thường có 4 đáp án, các đáp án cũng thường không khác nhau nhiều lắm về nội dung, tuy nhiên vẫn có cơ sở để các em dùng phương án loại trừ bằng “mẹo” của mình cộng thêm chút may mắn nữa. Thay vì đi tìm đáp án đúng, bạn hãy thử tìm phương án sai … đó cũng là một cách hay và loại trừ càng nhiều phương án càng tốt. Khi các em không còn đủ cơ sở để loại trừ nữa thì hãy dùng cách phỏng đoán, nhận thấy phương án nào khả thi hơn và đủ tin cậy hơn thì khoanh vào phiếu trả lời. Đó là cách cuối cùng dành cho các em. Thi trắc nghiệm nhằm mục đích vừa đảm bảo hiểu rộng kiến thức vừa đảm bảo thời gian nên các em cần phân bổ thời gian cho hợp lí nhất. Phần II. CÁC CHỦ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 8. Chủ đề 1. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC. Chủ đề 2. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. Chủ đề 3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT. Chủ đề 4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. Chủ đề 5. TỨ GIÁC. Chủ đề 6. ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH CỦA ĐA GIÁC. Chủ đề 7. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. Chủ đề 8. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU. Tài Liệu Toán 8Ghi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected]
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán Lớp 83 1 Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình là x3 1 x A. x 0 B. x 1 C. x 0; x 1 D. x 0; x 1 3x Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình 5 là xx 1 A. x≠0 và x≠1 B. x≠1 C. x≠0 D. x≠5 3x2 6x Câu 3 Tập hợp nghiệm của phương trình 2 là x 2 2 2 A. 2 B. C. 2; D. 0 3 3 Câu 4 Tập nghiệm của phương trình xx2 + 1 =0 là A.{-1;0} B. {1;0} C. {-1} D. {0} C©u 5 Cho biÕt ph¬ng tr×nhm2 - 1x - 3 = 0 cã nghiÖm duy nhÊt x = 1. Khi ã gi¸ trÞ cña m b»ng A. m = 1 B. m = 2 C. m = -2 D. m = 2 Câu 6. Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn số x 2mx + 2 = 0 có nghiệm là 1 A .m = – 1 B. m = – 2 C. m = – 3 D. m = – 4 Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là 2 A. - 3 = 0 B. 1 x + 2 = 0 C. -2x = 0 D. 0x + 1 = 0 x 2 Câu 8 Cho a +3 > b +3 khi đó A. a b C. a b D. a b C©u 9 Ph¬ng tr×nh nµo t¬ng ¬ng víi ph¬ng tr×nh xx -1 = xx+2 - 3 ? A. x x - 3 = 0 B x = 1 C.x 2 +1 x - 1 - 2 = 0 = 0Câu 10 phương trình nào tương đương với phương trình x + 2 = 0 1 A.x+2x-1 =0 B. 2x + 4 =0 C. 0 D. x4x+2 + x = -2 x 2 Câu 11. Với giá trị nào của m thì phương trình 3m + 1x = 5m + 1 có nghiệm duy nhất 1 1 1 1 A. m = . B. m = . C. m = . D. m . 5 5 3 3 C©u 12 Cho ph¬ng tr×nh Èn x m2 1x 3 0 1. A. Ph¬ng tr×nh 1 cã nghiÖm duy nhÊt khi m 1. B. Ph¬ng tr×nh 1 cã nghiÖm duy nhÊt x=1 khi m = 2. C. Khi m = 1 th× ph¬ng tr×nh 1 cã v sè nghiÖm. D. Khi m = 1 th× ph¬ng tr×nh 1 v nghiÖm. Câu 13 Cho hình vẽ bên, biết A x B AB // CD, 8 giá trị của x bằng bao nhiêu ? I 12 C 24 D Câu 14 Cho ABC đồng dạng MNP . Phát biểu nào sau đây là đúng? AC BC AC AB A. A = M ; B. B = N ; C. ; D. MP NP MP NP Câu 15 Nếu ABC đồng dạng A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số A. 1 ; B. 1; C. k; D. k2 kCâu 16 Độ dài đoạn thẳng AB trong hình vẽ B. 4,8cm C. 6,2cm D. 3,8 cm Câu 17 ABC A’B’C’ theo tỉ số k = 2. Nếu cho A’B’ =4cm thì ta có kết quả nào A. AB=8cm B. AB =4cm C. AB = 16 cm D. AB = 32cm Câu 18 Cho tam giác MNP và DFE có góc MPN = góc DEF. Cần thêm điều kiện gì để tam giác MNP đồng dạng với tam giác DEF theo trường hợp c-g-c. PM ED PM EF MN FD PM EF A. = PN EF B. PN ED C. PN FE D. MN FD Câu 19. Cho AB = 40cm , AC = 2dm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là A. 20 B. 2 C. 1 D. 1 20 2 Câu 20. MNP đồng dạng với ABC thì MN MP MN MP NP MP MN NP A. = B. = C. D. = AB AC AB BC BC AC BC AC Câu 21. Cho ABC có AB = 3 cm, AC = 6 cm. Đường phân giác trong của BAC cắt cạnh BC tại D. Tỉ số diện tích của ABD và diện tích ABC bằng A. 2 B. 1 C. 1 D. 3 3 2 C©u 22 BiÕt ABC ång d¹ng víi DEF theo tØ sè ång d¹ng k = 2 vµ chu vi DEF b»ng 15cm. Khi ã chu vi ABC b»ng A. 19cm B. 30cm C. 21cm D. 7,5cm2 Câu 23 Cho A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng k . Tỉ số chu vi 3 của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ là A. 4 B. 2 C. 3 9 3 2 D. 9 4 2 Câu 24 Biết ABC ABC theo tỉ số k . Diện tích tam giác ABC 3 bằng 24 cm2. Diện tích tam giác ABC bằng ? A. 36 cm2 B. 16 cm2 C. 54 cm2 D. 32 cm2 3 Câu 25 Cho hình vẽ bên. A Độ dài của đoạn thẳng BC là C. 7,8 5 8,5 D. 8,1 3 B C D
cau hoi trac nghiem toan 8